Skip to content
Bạn đang ở: Trang chủ Đào tạo Đào tạo thạc sĩ Chương trình đào tạo
Đề cương môn học In Email
Viết bởi Long VIC   
Thứ tư, 16 Tháng 11 2016 11:37

Đề cương chi tiết các học phần

(Bao gồm tất cả các môn bắt buộc, tự chọn, bổ sung, bổ túc)

 

TT Mã số Tên học phần Tên tiếng Anh Khối lượng Khoa, viện
Bộ môn
Đánh giá
1 MSE6010 Kỹ thuật đặc trưng vật liệu     Characterization of Materials 3(2-0-2-6) Khoa KH&CNVL
Viện ITIMS
Khoa Hóa
QT(0,4) - T/TL(0,6)
2 MSE6020 Khoa học vật liệu nâng cao                

 

Advanced Materials Sience 3(2,5-1-0-6) Khoa KH&CNVL
Viện ITIMS
Khoa Hóa
QT/BT(0.40)-T(TL:0.60)
3 MSE6030 Tổng hợp và chế tạo vật liệu  

 

Materials Synthesis and Fabrication 3(2,5-1-0-6) Khoa KH&CNVL
Viện ITIMS
Khoa Hóa
KT/BT(0,3)-T(TL/TN:0,7)
4 IMS6010 Tiếng Anh nâng cao Advanced English      2(1-0-2-4) Khoa Ngoại ngữ

KT/BT(0.4)-T(TL:0.6)

5 IMS6020

Cơ học lượng tử ứng dụng    

Appled Quantum Physics

3(2-2-0-6)

Viện Vật lý kỹ thuật

KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)

6 IMS6030

Vật lý thống kê ứng dụng      

Applied statistical physics

3(2-1-1-6)

Viện Vật lý kỹ thuật KT/BT(0,3)-T(TL/TN:0,7)
7 IMS6040

Vật lý chất rắn nâng cao        

Advanced Solid State Physics 3(2-2-0-6)) Viện ITIMS KT/BT(0,3)-T(TL/TN:0,7)
8 IMS6050 Vật lý sinh học và vật chất cô đặc thể mềm Biological Physiscs and Soft Condensed Matter 3(2-2-0-6) Viện ITIMS KT/BT(0,3)-T(TL/TN:0,7)
9 IMS6060 Cấu trúc điện tử và liên kết trong phân tử và vật rắn Electronic Structure and bonding in Molecules and Solids 2(2-0-0-4) Viện ITIMS BT(0,3)-T(TL:0,7)
10 IMS6070 Vật lý vật liệu bán dẫn            Semiconductor
Physics
2(2-0-0-4) Viện ITIMS BT(0,3)-T(TL:0,7)
11 IMS6080 Từ học, vật liệu từ và siêu dẫn Magnetism, Magnetic Materials and Superconductivity 3(2,5-1-0-6) Viện ITIMS KT/BT(0,3)-T(TL/TN:0,7)
12 IMS6090

Công nghệ vi hệ thống           

Microsystem technology 2(2-0-0-4) Viện ITIMS KT (0.3)-T(TL:0.7)
13 IMS6100 Vật lý, công nghệ mạch tích hợp và cảm biến bán dẫn Physics and technology of semiconductor integrated circuits (IC) and sensors 2(1-0-2-4) Viện ITIMS

KT (0.4)-T(TL:0.6) 

14 IMS6110 Vật liệu và linh kiện quang điện tử Optoelectronic Materials and Devices 2(1,5-1-0-4) Viện ITIMS KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)
15 IMS6120 Vật liệu có cấu trúc nano Nanostructured materials 2(2-0-0-4) Viện ITIMS KT/BT(0.4)-T(TL:0.6)
16 IMS6130 Tin học vật lý              Physics informatics 2(1-0-2-4) Viện ITIMS KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)
17 IMS6140

Quang từ                      

Magneto-Optics 2(1,5-1-0-4) Viện ITIMS KT (0.3)-T(TL:0.7)
18 IMS6150

Điện tử học Spin

Spintronics 2(2-0-0-2) Viện ITIMS KT (0.4)-T(TL:0.6)
19 IMS6160

Công nghệ Sol-gel

Sol-gel Technology 2(1,5-0-1-4) Viện ITIMS KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)
20 IMS6170

Hóa vật liệu

Materials Chemistry 2(1-1-1-4) Viện ITIMS KT (0.4)-T(TL:0.6)
21 IMS6190

Các vấn đề về quản lý trong công nghiệp công nghệ cao

General Management in High-tech Industries 2(2-0-0-4)

Viện ITIMS

KT (0.4)-T(TL:0.6)
22

IMS6210

Công nghệ đóng gói mạch tích hợp (IC) 

IC Packaging and Assembly

2(2-0-0-4) Viện ITIMS KT/BT(0.4)-T(TL:0.6)
23 IMS6240

Vật liệu thông minh và ứng dụng  

Smart materials and its applications

2(1,5-1-0-4) Viện ITIMS KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)
24 PH3110

Vật lý chất rắn đại cương

Solid state phyics 3(2-2-0-6) Viện ITIMS KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)
25 MSE3016

Nhập môn Khoa học và kỹ thuật vật liệu 

Introduction to Materials Science and Engineering 3(2,5-1-0-6) Viện ITIMS KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)
26 PH3060

Cơ học lượng tử

Quantum Physics 3(3-1-0-6) Viện Vật lý kỹ thuật KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)
27 PH3120

Vật lý thống kê

Statistical physics 3(3-1-0-6) Viện Vật lý kỹ thuật KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)
28 PH4040

Vật lý và kỹ thuật màng mỏng

Physics and technolohgy of thin films 2(2-1-0,5-4) Viện Vật lý kỹ thuật KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)
29 PH 4110

Hóa lý chất rắn

Solid state chemistry 2(2-1-0.5-4) Viện Vật lý kỹ thuật

KT/BT(0.3)-T(TL:0.7)


Xem chi tiết: Đề cương chi tiết của từng môn học Chương trình đào tạo Thạc sĩ chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật vật liệu điện tử, Viện ITIMS, ĐHBKH


 

Lần cập nhật cuối ( Chủ nhật, 19 Tháng 2 2017 17:26 )
 

Tiếng Việt (Việt Nam)   English (United States)


Thời khóa biểu
Lịch làm việc học viên ITIMS

Lịch công tác ĐHBKHN
Lịch công tác ĐHBKHN

Thăm dò ý kiến

Theo bạn, Việt Nam cần đầu tư vào lĩnh vực nào dưới đây để tăng tốc độ phát triển?