Skip to content
Bạn đang ở: Trang chủ Đào tạo Quy chế đào tạo
Quy chế đào tạo In Email
Viết bởi Long VIC   
Thứ tư, 16 Tháng 11 2016 13:50

QUY CHẾ ĐÀO TẠO

Xem chi tiết Quy chế đào tạo đại học tại website Đại học Bách Khoa HN và sau đại học tại website của Viện Đào tạo sau đại học.

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

VỀ KHOA HỌC VẬT LIỆU (ITIMS)

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

QUYĐỊNH

Về công tác tổ chức và đánh giá thi họcphần các hệ đào tạo Thạc sĩ và Tiến sĩ

(Banhành kèm theo Quyết định số ………./QĐ-ĐHBK-ITIMS ngày….tháng….năm 20….của Việntrưởng Viện Đào tạo Quốc tế

vềKhoa học Vật liệu (ITIMS), trường ĐH Bách Khoa Hà Nội)

ChươngI

QUYĐỊNH CHUNG

Điều 1. Mục đích

Quy định này được xây dựng nhằm thống nhất phương thức tổ chức và đánh giá kết quả thi học phần được tổ chức theo hình thức tín chỉ của các hệ đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ do Viện Đào tạo Quốc tế về Khoa học Vật liệu (ITIMS) đảm nhiệm.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

Quy định này chỉ áp dụng đối với các học phần thạc sĩ chuyên ngành Khoa học và kỹ thuật vật liệu điện tử; các học phần tiến sĩ chuyên ngành Vật liệu điện tử và Công nghệ vật liệu điện tử như ở phụlục 1; 2; 3 quy định này.

Điều 3. Thành phần tham giatổ chức và đánh giá kết quả thi

1.    Cán bộ coi thi (CBCT): Là các cán bộ giảng dạy của Viện ITIMS;

2.    Cán bộ chấm thi (CBChT): là giảng viên giảng dạy học phần và do Viện phân công;

3.    Cán bộ chấm phúc tra (CBCPT): là giảng viên do Viện phân công khi có đơn phúc tra;

4.    Trợlý sau đại học: thực hiện các công việc hành chính liên quan đến công tác tổchức thi và đánh giá kết quả học phần.

 

Chương II

TỔ CHỨC THI VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

Điều 4. Hình thức tổ chức thi

1.  Hình thức tổ chức thi và đánh giá kết quả thi học phần cần thực hiện theo đề cương chi tiết học phần đã được phê duyệt và thông báo công khai cho học viên vào giờ lên lớp đầu tiên của học phần;

2.  Với hình thức thi tự luận, sử dụng giấy thi do Nhà trường cung cấp;

3.  Với hình thức thi vấn đáp: đề nghị giảng viên phụ trách học phần nộp văn phòng viện bộ câu hỏi thi.

Điều 5. Ra đề thi

  1. Giáo viên phụ trách học phần đảm nhiệm việc ra đề thi tự luận và đáp án đề thi phù hợp với đề cương môn học và nộp lại cho Viện trước ngày thi. (Ghi chú: Để bảo mật các thầy/cô sẽ tự photo đề thi theo số học viên và cho vào phong bì niêm phong rồi nộp cho Viện trước ngày thi);

  2. Các cán bộ ra đề có trách nhiệm giải quyết các thắc mắctrong thời gian thi (nếu có).

Điều 6. Tổ chức coi thi

CBCT ký xác nhận khi nhận và bàn giao túi bài thi, kèm theo giấy thi, danh sách học viên, số lượng đề thi.

Điều 7. Chấm thi

  1. Việctổ chức chấm thi sẽ do chính cán bộ giảng dạy thực hiện;

  2. Đối với những môn chuyên ngành (Phụ lục 1; 2; 3), CBChT sẽ chịu trách nhiệm vào điểm;
  • Các bảng điểm phải có chữ ký của CBChT và nộp về văn phòng Viện;
  • Lãnh đạo Viện xác nhận bảng điểm và chuyển về Viện sau đại học.

Điều 8. Phúc tra bài thi

  1. Trợ lý sau đại học tập hợp đơn phúc tra điểm thi và gửi tới Lãnh đạo viện phụ trách đào tạo;

  2. Lãnh đạo viện phụ trách đào tạo cử cán bộ phúc tra, ghi rõ thời hạn gửi kết quả phúc tra;

  3. Kết quả trước và sau khi phúc tra cần được ghi rõ trong đơn xin phúc tra của sinh viên.

 

Chương III

CÔNG TÁC LƯU TRỮ BÀI THI

Điều 9. Lưu trữ bài thi của học phần (áp dụng đối với thi tự luận):

1. Hồ sơ thi của học phần bao gồm:

  • Đề thi kết thúc học phần và đáp án.
  • Bài thi của học viên
  • Bản pho to bảng điểm.
  • Bản pho to biên bản giao nhận bài thi.
  • Đơn xin phúc tra, danh sách CBCPT và biên bản chấm phúc tra

2. Thời gian lưu trữ trong 02 năm tại Văn phòng Viện tính từ ngày thi.

Chương VI

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Điều khoản thihành

Quy định này được áp dụng tạm thời từ học kỳ I năm học 2011-2012 đối với các chương trình đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ tại Viện ITIMS.

Điều 11. Tổ chức thực hiện

Tất cả các cán bộ giảng dạy của Viện ITIMS chịu trách nhiệmthực hiện quy định này.

Phụ lục 1:Danh mục học phần Thạc sĩ chuyên ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu điện tử

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

HÌNH THỨC THI

1.   

IMS6010

Tiếng Anh nâng cao

2

Tự luận

2.   

IMS6020

Cơ học lượng tử ứng dụng

3

Tự luận / Vấn đáp

3.   

IMS6030

Vật lý thống kê ứng dụng

3

Tự luận / Vấn đáp

4.   

IMS6040

Vật lý chất rắn nâng cao

3

Tự luận / Vấn đáp

5.   

IMS6050

Vật lý sinh học và các hệ cô đặc thể mềm

3

Tự luận / Vấn đáp

6.   

IMS6060

Cấu trúc điện tử và liên kết trong phân tử và vật rắn

2

Tự luận / Vấn đáp

7.   

IMS6070

Vật lý vật liệu bán dẫn

2

Tự luận / Vấn đáp

8.   

IMS6080

Từ học, vật liệu từ và siêu dẫn

3

Tự luận / Vấn đáp

9.   

IMS6090

Công nghệ vi hệ thống

2

Tự luận / Vấn đáp

10.  

IMS6100

Vật lý, công nghệ mạch tích hợp và cảm biến bán dẫn

2

Tự luận / Vấn đáp

11.  

IMS6110

Vật liệu và linh kiện quang điện tử

2

Tự luận / Vấn đáp

12.  

IMS6120

Vật liệu có cấu trúc nano

2

Tự luận / Vấn đáp

13.  

IMS6130

Tin học vật lý

2

Tự luận / Vấn đáp

14.  

IMS6140

Quang từ

2

Tự luận / Vấn đáp

15.  

IMS6150

Điện tử học Spin

2

Tự luận / Vấn đáp

16.  

IMS6160

Công nghệ Sol-gel

2

Tự luận / Vấn đáp

17.  

IMS6170

Hóa vật liệu

2

Tự luận / Vấn đáp

18.  

IMS6190

Các vấn đề về quản lý trong công nghiệp công nghệ cao

2

Tự luận / Vấn đáp

19.  

IMS6200

Thiết kế vi hệ thống

2

Tự luận / Vấn đáp

20.  

IMS6210

Công nghệ đóng gói mạch tích hợp (IC)

2

Tự luận / Vấn đáp

21.  

IMS6220

Công nghệ chế tạo linh kiện bán dẫn

2

Tự luận / Vấn đáp

22.  

IMS6230

Công nghệ nano sinh học

2

Tự luận / Vấn đáp

23.  

IMS6240

Vật liệu thông minh và ứng dụng

2

Tự luận / Vấn đáp

24.  

IMS6250

Hóa học nano

2

Tự luận / Vấn đáp

25.  

IMS6260

Các vấn đề cơ bản của
vật lý và khoa học vật liệu tính toán trong  lĩnh vực vật liệu điện tử

2

Tự luận / Vấn đáp


Phụ lục 2:Danh mục học phần Tiến sĩ chuyên ngành Vật liệu điện tử

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

HÌNH THỨC THI

1.     

IMS7010

Khoa học vật liệu điện tử

3

Tự luận / Vấn đáp

2.     

IMS7021

Vật lý của các hệ thấp chiều - Nano, màng mỏng và bề mặt

3

Tự luận / Vấn đáp

3.     

IMS7031

Nano từ và điện tử học spin

3

Tự luận / Vấn đáp

4.     

IMS7041

Linh kiện điện tử và cảm biến nano

3

Tự luận / Vấn đáp

5.     

IMS7051

Những vấn đề chọn lọc của vật lý siêu dẫn nhiệt độ cao

3

Tự luận / Vấn đáp

6.     

IMS7061

Vật liệu và linh kiện quang điện tử nâng cao

3

Tự luận / Vấn đáp


Phụ lục 3
:Danh mục học phần Tiến sĩ chuyên ngành Vật liệu điện tử
 

TT

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

HÌNH THỨC THI

1.     

IMS7070

Công nghệ vật liệu điện tử tiên tiến

3

Tự luận / Vấn đáp

2.     

IMS7081

Linh kiện vi hệ thống

3

Tự luận / Vấn đáp

3.     

IMS7091

Các kỹ thuật khảo sát tính chất từ của vật liệu

3

Tự luận / Vấn đáp

4.     

IMS7101

Công nghệ chế tạo các cấu trúc micro và nanô

3

Tự luận / Vấn đáp

5.     

IMS7111

Công nghệ năng lượng mới

3

Tự luận / Vấn đáp

6.     

IMS7121

Các hệ tích trữ năng lượng: Khoa học và công nghệ

3

Tự luận / Vấn đáp


 

 
Lần cập nhật cuối ( Chủ nhật, 19 Tháng 2 2017 17:28 )
 

Trường ĐHBKHN

MEMS Group

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay97
mod_vvisit_counterHôm qua1096
mod_vvisit_counterTuần này6786
mod_vvisit_counterTháng này23665
mod_vvisit_counterTất cả2269966
Hiện có 141 khách Trực tuyến

Tiếng Việt (Việt Nam)   English (United States)


Thời khóa biểu
Lịch làm việc học viên ITIMS

Lịch công tác ĐHBKHN
Lịch công tác ĐHBKHN


Hội cựu học viên

Thăm dò ý kiến

Theo bạn, Việt Nam cần đầu tư vào lĩnh vực nào dưới đây để tăng tốc độ phát triển?
 

Đăng nhập



Bảng quảng cáo